14. Trạng Cúng Thổ Công

(Thiết Cúng Tạ Thổ Kỳ An)

 

Nguyên văn:

 

設供謝土祈安  爲狀仰事。茲據

越南國......()......村、家居奉

佛聖上香獻供...節禮謝土神祈安迎祥集福事。今...

言念、安居樂業、全憑后土之恩、利物資生、多藉包含之德。玆者本月吉日、謹以金銀冠帶鞋笠冥衣清酌庶品之儀、右謹奉上。

皇天后土上帝元宸。五方五帝本土土公。

家堂香火禁忌列位等神。

土地靈官。仝垂普濟、願赴本壇。

恭望、佛敕洋察諸方、驅逐邪魔、祛除妖怪、擁護全家、無諸災厄、大小咸安、招財進祿、凡有光中、悉蒙庇護。謹狀。

.........日時 。仰

 

Phiên âm:

 

Thiết Cúng Tạ Thổ Kỳ An Vị trạng ngưỡng sự.

Tư cứ: Việt Nam Quốc ... Tỉnh, … Huyện (Quận), … Xã, … Thôn, gia cư phụng Phật Thánh thượng hương hiến cúng ... tiết lễ tạ Thổ Thần kỳ an nghênh tường tập phước sự. Kim ...

Ngôn niệm: An cư lạc nghiệp, toàn bằng Hậu Thổ chi ân; lợi vật tư sanh, đa tạ bao hàm chi đức. Tư giả bổn nguyệt cát nhật, cẩn dĩ kim ngân quan đái hài lạp minh y thanh chước thứ phẩm chi nghi, hữu cẩn phụng thượng.

Hoàng Thiên Hậu Thổ Thượng Đế Nguyên Thần.

Ngũ Phương Ngũ Đế Bổn Thổ Thổ Công.

Gia đường hương hỏa cấm kỵ liệt vị đẳng thần.

Thổ Địa linh quan, đồng thùy phổ tế, nguyện phó bổn đàn.

Cung vọng:1 Phật sắc dương sát chư phương, khu trục tà ma; khư trừ yêu quái, ủng hộ toàn gia; vô chư tai ách, đại tiểu hàm an; chiêu tài tiến lộc, phàm hữu quang trung, tất mông tí hộ. Cẩn trạng.

Tuế thứ ... niên ... nguyệt ... nhật thời. Ngưỡng trạng.

 

Dịch nghĩa:

 

Thiết Cúng Tạ Thổ Thần Cầu An Vì trạng kính dâng

Nay căn cứ: Việc gia đình hiện ở tại Thôn ..., Xã …, Huyện (Quận) …, Tỉnh …, nước Việt Nam, thờ Phật Thánh dâng hương hiến cúng tiết ..., lạy tạ Thổ Thần cầu an đón lành góp phước. Nay ...

Nép nghĩ: An cư lạc nghiệp, đều nhờ Hậu Thổ công ơn; lợi vật sống sinh, đa tạ bao trùm đức lớn. Nay nhằm ngày lành tháng tốt, kính lấy vàng bạc áo mão giày dép áo binh rượu trong phẩm mọn lễ nghi, kính thành dâng lên:

Hoàng Thiên Hậu Thổ Thượng Đế Nguyên Thần.

Năm Phương Ngũ Đế Bổn Thổ Thổ Công.

Gia đường hương hỏa cấm kỵ thảy các vị thần.

Thổ Địa linh quan, cùng thương độ khắp, mong đến đàn tràng.

Cúi mong: Phật sắc giám sát các phương, xua đuổi tà ma; khử trừ yêu quái, giúp đỡ cả nhà; không có tai ách, lớn nhỏ đều yên; đem tài rước lộc, ánh sáng rọi soi, tất nhờ gia hộ. Kính trạng.

Lúc ... ngày ... tháng ... năm ... Kính trạng.

 

Chú thích:

1. Có lòng văn Cung Vọng khác như: “Phật pháp sát giám khu trừ, vĩnh vô tai ách, tài lộc hữu dư; đại tiểu hàm an, đồng thừa tí hộ (佛法察鑒驅除、永無災厄、財祿有餘、大小咸安、仝承庇護, Phật pháp soi xét đuổi trừ, mãi không tai ách, tài lộc có dư; lớn nhỏ bình yên, cùng nương giúp đỡ).”