16. Trạng Cúng Hoàn Nguyện

(Thiết Cúng Hoàn Nguyện Kỳ An)

 

Nguyên văn:

 

設供還願祈安  爲狀仰事。茲據

越南國......()......村、家居奉

佛聖上香獻供還願祈安迎祥集福事。今...

言念、前因告許、後果從心、知恩莫敢忘恩、有願須當還願、是日誠心、箔禮具陳、恭祈進禮、乞保平安、謹以香花齋盤清酌庶品之儀、右謹奉上。

恭惟、上中下分三界天曹地府陽間尊位聖神炤鑒。

五方行風行雨道路神官。侍從部下一切威靈。

伏願、聖恩廣布、神德扶持、還願之日、命位平安、禮謝之終、身躬康泰。須至狀者。

右狀仰

尊神列位炤鑒。

.........日時 。仰

 

Phiên âm:

 

Thiết Cúng Hoàn Nguyện Kỳ An Vị trạng ngưỡng sự.

Tư cứ: Việt Nam Quốc ... Tỉnh, … Huyện (Quận), … Xã, … Thôn, gia cư phụng Phật Thánh thượng hương hiến cúng hoàn nguyện kỳ an nghênh tường tập phước sự. Kim ...

Ngôn niệm: Tiền nhân cáo hứa, hậu quả tùng tâm; tri ân mạc cảm vong ân, hữu nguyện tu đương nguyện; thị nhật thành tâm, bạc lễ cụ trần; cung kỳ tiến lễ, khất bảo bình an; cẩn dĩ hương hoa trai bàn thanh chước thứ phẩm chi nghi, hữu cẩn phụng thượng.

Cung duy: Thượng Trung Hạ Phân Tam Giới Thiên Tào Địa Phủ Dương Gian Tôn Vị Thánh Thần chiếu giám.

Ngũ Phương Hành Phong Hành Vũ Đạo Lộ Thần Quan, thị tùng bộ hạ, nhất thiết uy linh.

Phục nguyện: Thánh ân quảng bố, thần đức phò trì; hoàn nguyện chi nhật, mạng vị bình an, lễ tạ chi chung, thân cung khang thái. Tu chí trạng giả.

Hữu Trạng Ngưỡng

Tôn thần liệt vị chiếu giám.

Tuế thứ ... niên ... nguyệt ... nhật thời. Ngưỡng trạng.

 

Dịch nghĩa:

 

Thiết Cúng Hoàn Nguyện Cầu An Vì trạng kính dâng

Nay căn cứ: Việc gia đình hiện ở tại Thôn ..., Xã …, Huyện (Quận) …, Tỉnh …, nước Việt Nam, thờ Phật Thánh dâng hương hiến cúng hoàn nguyện cầu an đón lành góp phước. Nay ...

Nép nghĩ: Vì trước đã hứa, sau quả theo tâm; biết ơn sao dám quên ơn, có nguyện cần phải hoàn nguyện; ngày nay thành tâm, lễ mọn đủ bày; kính cầu dâng lễ, xin được bình yên; kính lấy hương hoa cỗ chay rượu trong phẩm mọn lễ nghi, kính thành dâng lên:

Kính xin: Thượng Trung Hạ Chia Ba Cõi Thiên Tào Địa Phủ Dương Gian Tôn Vị Thánh Thần soi xét.

Năm Phương Hành Phong Hành Vũ Đạo Lộ Thần Quan, theo hầu bộ hạ, hết thảy oai linh.

Cúi mong: Ơn Thánh gieo khắp, đức thần đỡ nâng; hoàn nguyện ngày ấy, mạng vị bình yên; lạy tạ xong rồi, thân thể khỏe mạnh. Kính dâng trạng này.

Kính Dâng Trạng

Tôn thần các vị soi xét.

Lúc ... ngày ... tháng ... năm ... Kính trạng.