23. Điệp Cúng Khiển Điện IV
(Tư Độ Linh Diên)
Nguyên văn:
資度靈筵 爲牒奠事。茲據
越南國...省...縣(郡)...社...村、哀堂奉
佛修香諷經遷柩歸山安墳淨土遣奠之禮、報德酬恩祈超度事。今...維日謹以香花齋盤庶品菲禮之儀置奠于
奉爲...之靈柩。
嗚呼、生寄死歸、嗟風木悲膓斷斷、喪儉祭戚、感哀痛泣淚漣漣、擇吉日以移棺、遇良晨而遣奠、具餚設饌、孝門伏服於哀庭、振鼓鳴鑼、靈柩將移於福塚。玆者靈輀旣駕、菲禮具陳、仗命禪和、宣揚法事、諷誦...須至牒者。
右牒奠
香靈案前鑒知收執。謹牒。
歲次...年...月...日時 。請奠牒
Phiên âm:
Tư Độ Linh Diên Vị điệp điện sự.
Tư cứ: Việt Nam Quốc ... Tỉnh, … Huyện (Quận), … Xã, … Thôn, ai đường phụng Phật tu hương phúng kinh thiên cửu quy sơn an phần Tịnh Độ Khiển Điện chi lễ, báo đức thù ân, kỳ siêu độ sự.
Kim ... duy nhật cẩn dĩ hương hoa trai bàn thứ phẩm phỉ lễ chi nghi trí điện vu.
Phụng vị … chi linh cữu.
Ô hô ! Sanh ký tử quy, ta phong mộc bi trường đoạn đoạn; táng kiệm tế thích, cảm ai thống khấp lệ liên liên; trạch cát nhật dĩ di quan, ngộ lương thần nhi khiển điện; cụ hào thiết soạn, hiếu môn phủ phục ư ai đình; chấn cổ minh la, linh cữu tương di ư phước trủng. Tư giả linh nhi ký giá, phỉ lễ cụ trần; trượng mạng Thiền hòa, tuyên dương pháp sự, phúng tụng ... Tu chí điệp giả.
Hữu Điệp Điện
Hương linh án tiền giám tri thu chấp. Cẩn điệp.
Tuế thứ ... niên ... nguyệt ... nhật thời. Thỉnh điện điệp.
Dịch nghĩa:
Diên Cúng Siêu Độ Vì điệp dâng cúng.
Nay căn cứ: Việc gia đình đau buồn hiện ở tại Thôn ..., Xã …, Huyện (Quận) …, Tỉnh …, nước Việt Nam, thờ Phật dâng hương tụng kinh dời quan về núi yên mộ phần Tịnh Độ, lễ cúng đưa đi, báo đức đền ơn cầu siêu độ. Nay ..., hôm nay kính lấy nghi lễ hương hoa cỗ chay phẩm vật lễ mọn, kính cúng lên:
Kính vì hương linh ...
Than ôi ! Sống gởi chết về, than cây gió ruột đau đứt đoạn; chôn kiệm cúng đủ, cảm buồn thương lệ chảy đầm đìa; chọn ngày tốt để dời quan, gặp giờ lành mà cúng lễ; đủ bày mâm cỗ, hiếu con cúi rạp nơi nhà buồn; gióng trống đánh phèn, linh cữu sẽ dời về đất phước. Nay lúc xe linh khởi giá, lễ mọn đủ bày; vâng mệnh chư tăng, tiến hành pháp sự; đọc tụng ... Kính dâng điệp nầy.
Kính Điệp Cúng
Hương linh trước tòa chứng biết nhận lấy. Kính điệp.
Lúc ... ngày ... tháng ... năm ... Điệp thỉnh cúng.