CÁC NGÀY VÍA
CỦA PHẬT THẦN TRONG NĂM
Tháng Giêng
- Ngày mồng 1: Nguyên Thỉ Thiên Tôn (元始天尊萬壽) vạn thọ, Di Lặc Tôn Phật (彌勒尊佛) khánh đản
- Ngày mồng 3: Tôn Chân Nhân (孫真人) thánh đản
- Ngày mồng 6: Định Quang Phật (定光佛) thánh đản, Thanh Thủy Tổ Sư (清水祖師) thánh đản
- Ngày mồng 8: Ngũ Điện Diêm Ma Vương (五殿閻魔王) thánh đản
- Ngày mồng 9: Ngọc Hoàng Thượng Đế (玉皇上帝) vạn thọ
- Ngày 13: Quan Thánh Đế Quân (關聖帝君) thăng thiên
- Ngày rằm (15): Tiết Nguyên Tiêu (元宵節), Môn Thừa Hộ Úy (門神戶尉) thánh đản, Thượng Nguyên Thiên Quan Đại Đế (上元天官大帝) thánh đản, Lâm Thủy Phu Nhân Trần Tĩnh Cô (臨水夫人陳靖姑) thánh đản
- Ngày 16: Bát Quái Tổ Sư (八卦祖師, tức Phục Nghi [伏羲]) thánh đản
- Ngày 19: Trường Xuân Chân Nhân (長春真人) thánh đản
- Ngày 24: Nguyên Thỉ Thiên Tôn (元始天尊) vạn thọ
Tháng Hai
- Ngày mồng 1: Nhất Điện Tần Quảng Vương (一殿秦廣王) thánh đản
- Ngày mồng 2: Tế Công Hoạt Phật (濟公活佛, tức Tế Điên Hòa Thượng) thánh đản, Thổ Cốc Tôn Thần (土榖尊神) thánh đản, Phước Đức Chánh Thần (福德正神) thánh đản
- Ngày mồng 3: Văn Xương Tử Đồng Đế Quân (文昌梓童帝君) thánh đản
- Ngày mồng 6: Đông Hoa Đế Quân (東華帝君) của Đạo Giáo thánh đản
- Ngày mồng 8: Tam Điện Tống Đế Vương (三殿宋帝王) thánh đản, Phật Tổ Thích Ca Mâu Ni (釋迦牟尼) xuất gia
- Ngày rằm (15): Cửu Thiên Huyền Nữ Nương Nương (九天玄女娘娘) thánh đản, Thái Thượng Lão Quân (太上老君) vạn thọ, Phật Tổ Thích Ca Mâu Ni nhập Niết Bàn
- Ngày 18: Tứ Điện Ngũ Quan Vương (四殿五官王) thánh đản
- Ngày 19: Quan Thế Âm Bồ Tát (觀世音菩薩) khánh đản
- Ngày 21: Phổ Hiền Bồ Tát (普賢菩薩) khánh đản
Tháng Ba
- Ngày mồng 1: Nhị Điện Sở Giang Vương (二殿楚江王) thánh đản, Trường Xuân Tổ Sư Vương Trùng Dương (長春祖師王重陽) thánh đản
- Ngày mồng 3: Huyền Thiên Thượng Đế (玄天上帝) vạn thọ
- Ngày mồng 6: Tế Công Hoạt Phật thành đạo
- Ngày mồng 8: Lục Điện Biện Thành Vương (六殿卡城王) thánh đản
- Ngày rằm (15): Vô Cực Lão Mẫu Nương (無極老母娘) thánh thọ, Bảo Sanh Đại Đế (保生大帝) thánh đản, Trung Lộ Tài Thần Triệu Nguyên Soái (中路財神趙元帥) thánh đản
- Ngày 16: Chuẩn Đề Bồ Tát (準提菩薩) khánh đản
- Ngày 18: Hậu Thổ Hoàng Thần (后土皇神) thánh đản
- Ngày 19: Thái Dương Tinh Quân (太陽星君聖誕) thánh đản
- Ngày 23: Thiên Thượng Thánh Mẫu (天上聖母) thánh đản
- Ngày 26: Quỷ Cốc Tiên Sư (鬼谷先師) thánh đản
- Ngày 27: Thất Điện Thái Sơn Vương (七殿泰山王) thánh đản
- Ngày 28: Đông Nhạc Đại Đế (東嶽大帝) thánh đản
Tháng Tư
- Ngày mồng 1: Bát Điện Đô Thị Vương (八殿都市王) thánh đản
- Ngày mồng 4: Văn Thù Bồ Tát (文殊菩薩) thánh đản
- Ngày mồng 8: Phật Tổ Thích Ca Mâu Ni (釋迦牟尼) khánh đản, Lễ Phật Đản, Cửu Điện Bình Đẳng Vương (九殿平等王) thánh đản
- Ngày 13: Hoa Đà Tiên Sư (華陀先師) thánh đản
- Ngày 14: Lữ Thuần Dương Tổ Sư (呂純陽祖師) thánh đản
- Ngày 17: Thập Điện Chuyển Luân Vương (十殿轉輪王) thánh đản
- Ngày 18: Bắc Cực Tử Vi Đế Quân (北極紫微帝君) thánh đản, Hoa Đà Thần Y Tiên Sư (華陀神醫先師) thánh đản, Bích Hà Nguyên Quân (碧霞元君) thánh đản
- Ngày 19: Thác Tháp Thiên Vương Lý Tĩnh (托塔天王李靖) thánh đản
- Ngày 20: Nhãn Quang Thánh Mẫu Nương Nương (眼光聖母娘娘) thánh đản
- Ngày 26: Ngũ Cốc Tiên Đế (五榖先帝) thánh đản
- Ngày 28: Dược Vương Biển Thước (藥王扁鵲) thánh đản, Thần Nông Tiên Đế (神農先帝) vạn thọ
Tháng Năm
- Ngày mồng 1: Nam Cực Trường Sanh Đại Đế (南極長生大帝) thánh đản
- Ngày mồng 3: Định Viễn Đế Quân Ban Siêu (定遠帝君班超) thánh đản
- Ngày mồng 5: Tiết Đoan Ngọ (端午節)
- Ngày mồng 7: Công Thánh Tiên Sư Lỗ Ban (巧聖先師魯班) thánh đản
- Ngày 11: Thiên Hạ Đô Thành Hoàng (天下都城隍) thánh đản
- Ngày 13: Quan Bình Thái Tử (關平太子) thánh đản
Tháng Sáu
- Ngày mồng 3: Vi Đà Tôn Thiên (韋馱尊天) thánh đản
- Ngày mồng 6: Lưu Hải Thiềm Tổ Sư (劉海蟾祖師) thánh đản
- Ngày 16: Linh Quan Vương Thiên Quân (靈官王天君) thánh đản
- Ngày 19: Quan Thế Âm Bồ Tát (觀世音菩薩) thành đạo
- Ngày 24: Quan Thánh Đế Quân (關聖帝君) thánh đản, Lôi Tổ Đại Đế (雷祖大帝) thánh đản, Nam Cực Đại Đế (南極大帝) thánh đản
Tháng Bảy
- Ngày mồng 7: Thất Tinh Nương Nương (七星娘娘) thánh đản, Văn Khúc Khôi Tinh (文曲魁星) thánh đản
- Ngày 13: Đại Thế Chí Bồ Tát (大勢至菩薩) khánh đản
- Ngày rằm (15): Tiết Trung Nguyên (中元節), Lễ Vu Lan, Trung Nguyên Địa Quan Đại Đế (中元地官大帝) thánh đản
- Ngày 18: Diêu Trì Vương Mẫu Nương Nương (瑤池王母娘娘) thánh đản
- Ngày 19: Thiên Nhiên Cổ Phật (天然古佛) khánh đản, Trị Niên Thái Tuế Tinh Quân (值年太歲星君) thánh đản
- Ngày 21: Phổ Am Bồ Tát (普庵菩薩) khánh đản
- Ngày 24: Long Thọ Bồ Tát (龍樹菩薩) khánh đản
- Ngày 30: Địa Tạng Vương Bồ Tát (地藏王菩薩) khánh đản
Tháng Tám
- Ngày mồng 3: Bắc Đẩu Tinh Quân (北斗星君) thánh đản, Ty Mạng Táo Quân (司命灶君) thánh đản
- Ngày mồng 5: Lôi Thanh Phổ Hóa Thiên Tôn (雷聲普化天尊) thánh đản
- Ngày rằm (15): Tết Trung Thu (中秋節), Thiên Nhiên Cổ Phật (天然古佛) thành đạo, Thái Âm Tinh Quân (太陰星君) thánh đản
- Ngày 18: Cửu Thiên Huyền Nữ Nương Nương (九天玄女娘娘) thánh đản
- Ngày 22: Nhiên Đăng Cổ Phật (燃燈古佛) khánh đản
- Ngày 27: Chí Thánh Khổng Tử Tiên Sư (至聖孔子先師) thánh đản
Tháng Chín
- Ngày mồng 1: Nam Đẩu Tinh Quân (南斗星君) thánh đản
- Ngày mồng 9: Tiết Trùng Dương (重陽節), Đẩu Mẫu Tinh Quân (斗母星君) thánh đản, Cửu Hoàng Đại Đế (九皇大帝) thánh đản, Trung Đàn Nguyên Soái Na Tra (中壇元帥哪吒) thánh đản, Phong Đô Đại Đế (酆都大帝) thánh đản
- Ngày 12: Hiên Viên Hoàng Đế (軒轅黃帝) thánh đản
- Ngày 13: Mạnh Bà Tôn Thần (孟婆尊神) thánh đản
- Ngày 14: Bao Thanh Thiên (包青天) thánh đản
- Ngày rằm (15): Nữ Oa Nương Nương (女媧娘娘) thánh đản, Vô Cực Lão Mẫu Nương Nương (無極老母娘娘) thánh đản
- Ngày 19: Quan Thế Âm Bồ Tát (觀世音菩薩) xuất gia
- Ngày 30: Dược Sư Như Lai (藥師如來) khánh đản
Tháng mười
- Ngày mồng 5: Đạt Ma Tổ Sư (達摩祖師) thánh đản
- Ngày 12: Tề Thiên Đại Thánh (齊天大聖) thánh đản
- Ngày rằm (15): Hạ Nguyên Thủy Quan Đại Đế (下元水官大帝) thánh đản, Tiết Hạ Nguyên
- Ngày 18: Hư Không Địa Mẫu Nương Nương (虛空地母娘娘) thánh đản
- Ngày 23: Châu Thương Tướng Quân (周倉將軍) thánh đản
- Ngày 27: Tử Vi Tinh Quân (紫微星君) thánh đản
Tháng mười một
- Ngày mồng 6: Tây Nhạc Đại Đế (西嶽大帝) thánh đản
- Ngày 11: Thái Ất Cứu Khổ Thiên Tôn (太乙救苦天尊) thánh đản
- Ngày 17: A Di Đà Phật (阿彌陀佛) khánh đản
- Ngày 19: Cửu Liên Bồ Tát (九蓮菩薩) khánh đản
- Ngày 23: Trương Tiên Đại Đế (張仙大帝) thánh đản
Tháng mười hai
- Ngày mồng 8: Phật Tổ Thích Ca Mâu Ni (釋迦) thành đạo
- Ngày 16: Phước Đức Chánh Thần (福德正神) thánh đản
- Ngày 24: Ty Mạng Táo Quân (司命灶君) về Trời
- Ngày 29: Hoa Nghiêm Bồ Tát (華嚴菩薩) khánh đản, Nam Đẩu Bắc Đẩu Tinh Quân (南斗北斗星君) hạ phàm